ThanhTam
10-01-2009, 10:45 PM
Điểm chuẩn trường ĐH Bách khoa Hà Nội
GS-TS Nguyễn Trọng Giảng, chủ tịch Hội đồng tuyển sinh Trường ĐH Bách khoa Hà Nội, vừa ký quyết định công bố điểm chuẩn trúng tuyển của trường này.
Theo đó, trường có 3.579 thí sinh (TS) trúng tuyển khối A và 162 TS trúng tuyển khối D1. Điểm chuẩn của Trường ĐH Bách khoa Hà Nội được xét theo khối thi.
Khối
Điểm trúng tuyển
các khối
Khối A
21,0
Khối D1
24,0
(đã nhân hệ số)
Ngoài ra, Trường ĐH Bách khoa Hà Nội còn xét điểm tuyển cho hệ CĐ:
Các ngành đào tạo
Mã ngành
Khối
Điểm tuyển năm 2008
Hệ Cao đẳng (chỉ tiêu 2.500)
Công nghệ thông tin
C65
A
14 điểm (không tính điểm ưu tiên khu vực và đối tượng)
Điện tử - viễn thông
C66
A
Điện
C67
A
Trường ĐH Bách khoa (ĐHQG TP.HCM) vừa công bố điểm thi và điểm chuẩn của trường. Theo đó, ngành Công nghệ thông tin có điểm chuẩn cao nhất là 21.
Năm nay, trường có một thủ khoa đạt điểm tuyệt đối là TS Nguyễn Lâm Trúc (Bình Định) SBD 11780 thi vào ngành Công nghệ thông tin. Ngoài ra, TS Nguyễn Trọng Nghĩa (DakLak), SBD 3670 thi vào ngành Điện - Điện tử và Nguyễn Công Hưng (TP.HCM) thi vào ngành Kỹ thuật xây dựng đạt 29,75 điểm (được làm tròn 30).
Điểm chuẩn của từng ngành dành cho HSPT, KV3 như sau:
Mã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn NV1Phương án xét NV2Điểm nhận đơn NV2Chỉ tiêu106Công nghệ thông tin21Không xét NV2 108Điện - Điện tử2020,570111Cơ khí19Không xét NV2 112Công nghệ dệt may1616,550113Kỹ thuật nhiệt lạnh1616,530118Công nghệ Hoá - Thực phẩm20Không xét NV2 119KT xây dựng20,5Không xét NV2 120KT Địa chất - Dầu khí1717,540123Quản lý công nghiệp17,51860125KT & QL môi trường1616,5100126Kỹ thuật giao thông16,51740127KT Hệ thống CN1717,560128Cơ điện tử21Không xét NV2 129Công nghệ vật liệu1717,5110130Trắc địa - Địa chính1616,5100131Vật liệu & Cấu kiện xây dựng1616,550132Thuỷ lợi - Thuỷ điện và Công trình thuỷ1616,5100133Cơ kỹ thuật1616,550134Công nghệ sinh học18Không xét NV2 135Vật lý kỹ thuật1616,540
Điểm nhận đơn NV2 có xét đến điểm ưu tiên khu vực, đối tượng theo quy chế. Thí sinh nộp đơn và xét tuyển NV2 theo lịch chung từ 25/08/2008 đến 10/09/2008.
Điểm chuẩn vào Trường ĐH Công đoàn từ 15 đến 18
Sáng 11/8, Phòng Đào tạo, Trường ĐH Công đoàn đã công bố điểm chuẩn chính thức vào trường hệ chính quy. Theo đó, điểm chuẩn vào trường thấp nhất là ngành Bảo hộ lao động, Quản trị nhân lực khối A, D với 15 điểm, và cao nhất là ngành Tài chính - Ngân hàng khối D, ngành Công tác xã hội với 18 điểm.
Năm học này, trường dành 30 chỉ tiêu NV2, trong đó ngành Bảo hộ lao động 20 chỉ tiêu, Quản trị nhân lực 10 chỉ tiêu. Điểm nhận hồ sơ vào NV2 cao hơn điểm chuẩn vào ngành đó ít nhất 2 điểm và sẽ xét tuyển từ cao xuống thấp đến khi đủ chỉ tiêu.
Dưới đây là điểm chuẩn cụ thể vào từng ngành của trường:
NgànhĐiểm chuẩnBảo hộ lao động15 Quản trị kinh doanh (khối A, D)15,5/16,5Quản trị nhân lực (khối A, D)15/15Kế toán (khối A, D)17,5/17,5Tài chính - Ngân hàng (khối A, D)17,5/18Xã hội học17,5Công tác xã hội18
Trường/ngành đào tạo
Khối thi
Điểm chuẩn 2008
Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
A
17
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A
17
Công nghệ kỹ thuật điện
A
16
Công nghệ kỹ thuật điện tử
A
17
Khoa học máy tính
A
16
Kế toán
A, D
17,5
Quản trị kinh doanh
A, D
17
Công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh
A
15
Công nghệ cơ điện tử
A
18
Công nghệ hoá học
A
15
Tiếng Anh (môn tiếng Anh hệ số 2)
D1
20
ĐH Công nghiệp TP.HCM công bố điểm chuẩn
Hội đồng tuyển sinh trường ĐH Công nghiệp TP.HCM công bố điểm chuẩn trúng tuyển vào NV1 của trường. Theo đó, ngành có điểm chuẩn thấp nhất là 15 điểm.
Sau đây là điểm chuẩn dành cho HSPT, KV3:
STT
Mã ngành
Ngành đào tạo
Điểm chuẩn
Khối
1
101
Công nghệ Kỹ thuật Điện
17,0
A
2
102
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí
17,0
A
3
103
Công nghệ Nhiệt lạnh
15,0
A
4
104
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử
17,0
A
5
105
Khoa học Máy tính
16,0
A
6
106
Công nghệ Kỹ thuật Ôtô
17,0
A
7
107
Công nghệ May
15,0
A
8
108
Công nghệ Cơ - Điện tử
17,0
A
9
201
Ngành Hóa học
- Công nghệ Hóa dầu
18,5
A
- Công nghệ Hóa học
17,0
A
- Hóa Phân tích
16,0
A
10
202
Ngành Thực phẩm - Sinh học
- Công nghệ Thực phẩm
17,0
A
- Công nghệ Sinh học
16,0
A
11
301
Công nghệ Môi trường (Quản lý Môi trường,
Công nghệ Môi trường)
15,0
A
12
401
Ngành Quản trị Kinh doanh
- Quản trị Kinh doanh Tổng hợp
19,0
A, D1
- Kinh tế Quốc tế
18,0
A, D1
- Kinh doanh Du lịch
17,0
A, D1
13
402
Kế toán - Kiểm toán
17,0
A, D1
14
403
Tài chính - Ngân hàng
18,0
A, D1
15
751
Anh văn (Không nhân hệ số)
Điểm chuẩn ĐH Giao thông vận tải
Trường / NgànhMãĐiểm 2007NV1 2008Xét tuyển VN2ĐiểmChỉ tiêuGiao thông Vận tải* Cơ sở Hà Nội:19,517* Cơ sở TP HCM:1513,5Tự động hóa14,560Cơ điện tử14,560Vận tải KT đường bộ14,560Kinh tế Bưu chính VT14,560XD dân dụng và công nghiệp14,560
Điểm chuẩn trường ĐH Hà nội
Sáng nay, 12/8, trường Đại học Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn vào 16 ngành học. Trường cho biết, không xét tuyển chỉ tiêu nguyện vọng 2.
Dưới đây là điểm chuẩn đối với học sinh phổ thông, khu vực 3. Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng ưu tiên kế tiếp là 1 điểm, giữa hai khu vực liền kề là 0,5 điểm.
Dưới đây là điểm trúng tuyển của các trường dành cho học sinh KV3.
NgànhMãĐiểm NV1Xét tuyển NV2ĐiểmChỉ tiêuĐH Hà NộiKhoa học Máy tính (dạy tiếng Anh)A18D124,5Khoa học Máy tính (dạy tiếng Nhật)A18D124Quản trị kinh doanh (dạy tiếng Anh)A20D129Kế toán (dạy tiếng Anh)A21,5D130Tài chính - Ngân hàng (dạy tiếng Anh)A22,5D130xQuốc tế học (dạy tiếng Anh)D123Du lịch (dạy tiếng Anh)D124,5Tiếng AnhD124,5Tiếng NgaD120D225xTiếng PhápD124D325Tiếng Trung QuốcD124D424Tiếng ĐứcD121,5xD523,5Tiếng Nhật BảnD125D628,5Tiếng Hàn QuốcD124,5Tiếng Tây Ban NhaD122,5D322,5Tiếng ItaliaD123D323
Điểm chuẩn trường ĐH Luật Hà Nội
Trường ĐH Luật Hà Nội xét điểm trúng tuyển theo khối thi.
Các ngành đào tạo
Mã ngành
Điểm chuẩn 2007
Điểm chuẩn 2008
Pháp luật kinh tế
501
A: 20,0
C: 20,5
D1: 15,5
A: 17,5
C: 20,5
D1: 18,0
Luật hình sự
502
Luật dân sự
503
Luật hành chính - nhà nước
504
Luật quốc tế và kinh doanh quốc tế
505
Điểm chuẩn ĐH Luật TPHCM
Chiều 8.8, Hội đồng tuyển sinh Trường ĐH Luật TPHCM đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển. Trường xét một mức điểm chuẩn chung các khối thi cho các ngành. Riêng ngành luật thương mại có điểm chuẩn riêng. Trường dành 200 chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng 2 cho bốn ngành các khối A, D1, D3.
Đây là điểm dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3, giữa hai khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm.
Điểm chuẩn xét tuyển theo nguyện vọng 1 của ngành luật dân sự, ngành luật hình sự, ngành luật hành chính và ngành luật quốc tế dành cho thí sinh thuộc khu vực 3 - học sinh phổ thông (không có môn nào bị điểm không) như sau:
Các ngành đào tạo
Khối
Điểm chuẩn
Chỉ tiêu
- Luật dân sự
- Lluật hình sự
- Luật hành chính
- Luật quốc tế
A
16,5
205
C
16,5
428
D1
15,0
247
D3
15,0
24
Điểm chuẩn xét tuyển vào ngành luật thương mại theo nguyện vọng 1 dành cho thí sinh thuộc khu vực 3 - học sinh phổ thông (không có môn nào bị điểm không) như sau:
Ngành đào tạo
Khối
Điểm chuẩn
Chỉ tiêu
- Luật thương mại
A
19,5
59
C
18,5
84
D1
17,0
86
D3
17,0
13
Các thí sinh có nguyện vọng 1 vào ngành luật thương mại có điểm thi thấp hơn điểm chuẩn của ngành này nhưng đạt điểm xét tuyển chung của Trường ĐH Luật TP.HCM thì sẽ được xét tuyển vào các ngành khác.
Cụ thể: Thí sinh có nguyện vọng 1 vào ngành luật thương mại đạt điểm từ 16,5 đến 19,0 đối với khối A; từ 16,5 đến 18,0 đối với khối C và từ 15,0 đến 16,5 đối với khối D1 và D3.
Xét tuyển nguyện vọng 2
Ngoài ra Trường ĐH Luật TPHCM còn dành 200 chỉ tiêu để xét tuyển nguyện vọng 2 đối với các ngành khối A, D1 và D3 (không tuyển nguyện vọng 2 đối với khối C) và không xét đối với ngành luật thương mại.
Theo đó, điểm xét tuyển nguyện vọng 2 (đây là điểm xét tuyển dành cho thí sinh thuộc khu vực 3 - học sinh phổ thông; điểm chênh lệch giữa các nhóm đối tượng là 1,0 điểm và giữa hai khu vực kế tiếp nhau là 0,5 điểm; không có môn thi nào bị điểm 0) như sau:
Khối thi
Điểm xét NV2
Chỉ tiêu xét NV2
A
18,5
100
D1, D3
16,0
100
Chỉ xét cho các ngành luật dân sự, ngành luật hình sự, ngành luật hành chính và ngành luật quốc tế
Điểm chuẩn ĐH Mở TP HCM
Các ngành đào tạo
Mã ngành
Khối
Điểm chuẩn 2007
Điểm chuẩn 2008
Hệ Đại học
Tin học
101
A
15,5
13,0
D1
14,5
13,0
Xây dựng
102
A
15,5
13,0
Công nghiệp
103
A
15,5
13,0
Công nghệ sinh học
301
A
16,0
16,0
B
16,0
18,0
Quản trị kinh doanh
401
A
15,5
14,0
D1
14,5
14,0
Kinh tế
402
A
15,5
13,0
D1
14,5
13,0
Tài chính - Ngân hàng
403
A
16,0
15,0
D1
16,0
15,0
Kế toán
404
A
15,5
14,0
D1
14,5
14,0
Hệ thống thông tin kinh tế
405
A
15,5
13,0
D1
14,5
13,0
Đông Nam Á học
501
C
14,5
14,0
D1
13,5
13,0
Xã hội học
601
C
14,5
14,0
D1
13,5
13,0
Công tác Xã hội
602
C
14,5
14,0
D1
13,5
13,0
Tiếng Anh
701
D1
13,5
13,0
Tiếng Trung Quốc
704
D1
13,5
13,0
D4
13,5
13,0
Tiếng Nhật
705
D1
13,5
13,0
D4
13,5
13,0
D6
13,0
Hệ Cao đẳng
Tin học
C65
A
12,5
10,0
D1
10,5
10,0
Quản trị kinh doanh
C66
A
12,5
10,0
D1
10,5
10,0
Tài chính - Ngân hàng
C67
A
10,0
D1
10,0
Kế toán
C68
A
10,0
D1
10,0
Công tác Xã hội
C69
C
11,0
D1
10,0
Tiếng Anh
C70
D1
10,0
Trường ĐH Mỏ- Địa chất
Dầu khí
A
17
Địa chất
A
15
Trắc địa
A
15
Mỏ
A
16
Công nghệ thông tin
A
15
Cơ điện
A
16
Kinh tế
A
16
Cơ sở tại Quảng Ninh
A
15
Cơ sở tại Bà Rịa- Vũng Tàu
A
15
Điểm chuẩn ĐH Răng Hàm Mặt
Các trường ĐH Xây dựng, Y tế công cộng, ĐH Răng Hàm Mặt, ĐH công nghiệp Hà Nội, HV Bưu chính... đã chính thức công bố điểm chuẩn NV1. Một số trường cũng đưa ra điểm sàn và chỉ tiêu xét tuyển NV2.
Mức điểm chuẩn và điểm sàn công bố tính cho thí sinh ở KV3.
Mỗi khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm; đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm.
Trường/ngành
Khối
Điểm chuẩn NV1
Xét tuyển NV2
Điểm sàn
Chỉ tiêu
ĐH Xây dựng Hà Nội
A
19,0
V
22,5
ĐH Y Tế công cộng
B
22,5
ĐH Răng Hàm Mặt
B
26,5
ĐH Công nghiệp Hà Nội
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
A
17,0
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A
17,0
Công nghệ kỹ thuật điện
A
16,0
17,0
114
Công nghệ kỹ thuật điện tử
A
17,0
Khoa học máy tính
A
16,0
17,0
116
Kế toán
A,D1
17,5/17,5
Quản trị kinh doanh
A,D1
17,0/17,0
Công nghệ kỹ thuật Nhiệt lạnh
A
15,0
15,0
40
Công nghệ cơ điện tử
A
18,0
Công nghệ hóa học
A
15,0
15,0
80
Tiếng Anh
D1
20,0 (hệ số)
20,0 (hệ số)
80
Học viện Bưu chính
Ngân sách
Ngoài ngân sách
Hệ ngoài ngân sách
* Cơ sở phía Bắc
Kỹ thuật điện tử viễn thông
A
23,0
17,0
17,0
180
Kỹ thuật điện, điện tử
A
19,0
16,0
17,0
50
Công nghệ thông tin
A
22,5
17,0
17,0
220
Quản trị kinh doanh
A
20,5
17,0
17,0
50
* Cơ sở phía Nam
Kỹ thuật điện tử viễn thông
A
20,5
16,5
17,0
50
Kỹ thuật điện, điện tử
A
17,0
15,5
16,0
30
Công nghệ thông tin
A
18,5
16,0
16,5
150
Quản trị kinh doanh
A
18,0
16,0
16,5
30
GS-TS Nguyễn Trọng Giảng, chủ tịch Hội đồng tuyển sinh Trường ĐH Bách khoa Hà Nội, vừa ký quyết định công bố điểm chuẩn trúng tuyển của trường này.
Theo đó, trường có 3.579 thí sinh (TS) trúng tuyển khối A và 162 TS trúng tuyển khối D1. Điểm chuẩn của Trường ĐH Bách khoa Hà Nội được xét theo khối thi.
Khối
Điểm trúng tuyển
các khối
Khối A
21,0
Khối D1
24,0
(đã nhân hệ số)
Ngoài ra, Trường ĐH Bách khoa Hà Nội còn xét điểm tuyển cho hệ CĐ:
Các ngành đào tạo
Mã ngành
Khối
Điểm tuyển năm 2008
Hệ Cao đẳng (chỉ tiêu 2.500)
Công nghệ thông tin
C65
A
14 điểm (không tính điểm ưu tiên khu vực và đối tượng)
Điện tử - viễn thông
C66
A
Điện
C67
A
Trường ĐH Bách khoa (ĐHQG TP.HCM) vừa công bố điểm thi và điểm chuẩn của trường. Theo đó, ngành Công nghệ thông tin có điểm chuẩn cao nhất là 21.
Năm nay, trường có một thủ khoa đạt điểm tuyệt đối là TS Nguyễn Lâm Trúc (Bình Định) SBD 11780 thi vào ngành Công nghệ thông tin. Ngoài ra, TS Nguyễn Trọng Nghĩa (DakLak), SBD 3670 thi vào ngành Điện - Điện tử và Nguyễn Công Hưng (TP.HCM) thi vào ngành Kỹ thuật xây dựng đạt 29,75 điểm (được làm tròn 30).
Điểm chuẩn của từng ngành dành cho HSPT, KV3 như sau:
Mã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn NV1Phương án xét NV2Điểm nhận đơn NV2Chỉ tiêu106Công nghệ thông tin21Không xét NV2 108Điện - Điện tử2020,570111Cơ khí19Không xét NV2 112Công nghệ dệt may1616,550113Kỹ thuật nhiệt lạnh1616,530118Công nghệ Hoá - Thực phẩm20Không xét NV2 119KT xây dựng20,5Không xét NV2 120KT Địa chất - Dầu khí1717,540123Quản lý công nghiệp17,51860125KT & QL môi trường1616,5100126Kỹ thuật giao thông16,51740127KT Hệ thống CN1717,560128Cơ điện tử21Không xét NV2 129Công nghệ vật liệu1717,5110130Trắc địa - Địa chính1616,5100131Vật liệu & Cấu kiện xây dựng1616,550132Thuỷ lợi - Thuỷ điện và Công trình thuỷ1616,5100133Cơ kỹ thuật1616,550134Công nghệ sinh học18Không xét NV2 135Vật lý kỹ thuật1616,540
Điểm nhận đơn NV2 có xét đến điểm ưu tiên khu vực, đối tượng theo quy chế. Thí sinh nộp đơn và xét tuyển NV2 theo lịch chung từ 25/08/2008 đến 10/09/2008.
Điểm chuẩn vào Trường ĐH Công đoàn từ 15 đến 18
Sáng 11/8, Phòng Đào tạo, Trường ĐH Công đoàn đã công bố điểm chuẩn chính thức vào trường hệ chính quy. Theo đó, điểm chuẩn vào trường thấp nhất là ngành Bảo hộ lao động, Quản trị nhân lực khối A, D với 15 điểm, và cao nhất là ngành Tài chính - Ngân hàng khối D, ngành Công tác xã hội với 18 điểm.
Năm học này, trường dành 30 chỉ tiêu NV2, trong đó ngành Bảo hộ lao động 20 chỉ tiêu, Quản trị nhân lực 10 chỉ tiêu. Điểm nhận hồ sơ vào NV2 cao hơn điểm chuẩn vào ngành đó ít nhất 2 điểm và sẽ xét tuyển từ cao xuống thấp đến khi đủ chỉ tiêu.
Dưới đây là điểm chuẩn cụ thể vào từng ngành của trường:
NgànhĐiểm chuẩnBảo hộ lao động15 Quản trị kinh doanh (khối A, D)15,5/16,5Quản trị nhân lực (khối A, D)15/15Kế toán (khối A, D)17,5/17,5Tài chính - Ngân hàng (khối A, D)17,5/18Xã hội học17,5Công tác xã hội18
Trường/ngành đào tạo
Khối thi
Điểm chuẩn 2008
Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
A
17
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A
17
Công nghệ kỹ thuật điện
A
16
Công nghệ kỹ thuật điện tử
A
17
Khoa học máy tính
A
16
Kế toán
A, D
17,5
Quản trị kinh doanh
A, D
17
Công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh
A
15
Công nghệ cơ điện tử
A
18
Công nghệ hoá học
A
15
Tiếng Anh (môn tiếng Anh hệ số 2)
D1
20
ĐH Công nghiệp TP.HCM công bố điểm chuẩn
Hội đồng tuyển sinh trường ĐH Công nghiệp TP.HCM công bố điểm chuẩn trúng tuyển vào NV1 của trường. Theo đó, ngành có điểm chuẩn thấp nhất là 15 điểm.
Sau đây là điểm chuẩn dành cho HSPT, KV3:
STT
Mã ngành
Ngành đào tạo
Điểm chuẩn
Khối
1
101
Công nghệ Kỹ thuật Điện
17,0
A
2
102
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí
17,0
A
3
103
Công nghệ Nhiệt lạnh
15,0
A
4
104
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử
17,0
A
5
105
Khoa học Máy tính
16,0
A
6
106
Công nghệ Kỹ thuật Ôtô
17,0
A
7
107
Công nghệ May
15,0
A
8
108
Công nghệ Cơ - Điện tử
17,0
A
9
201
Ngành Hóa học
- Công nghệ Hóa dầu
18,5
A
- Công nghệ Hóa học
17,0
A
- Hóa Phân tích
16,0
A
10
202
Ngành Thực phẩm - Sinh học
- Công nghệ Thực phẩm
17,0
A
- Công nghệ Sinh học
16,0
A
11
301
Công nghệ Môi trường (Quản lý Môi trường,
Công nghệ Môi trường)
15,0
A
12
401
Ngành Quản trị Kinh doanh
- Quản trị Kinh doanh Tổng hợp
19,0
A, D1
- Kinh tế Quốc tế
18,0
A, D1
- Kinh doanh Du lịch
17,0
A, D1
13
402
Kế toán - Kiểm toán
17,0
A, D1
14
403
Tài chính - Ngân hàng
18,0
A, D1
15
751
Anh văn (Không nhân hệ số)
Điểm chuẩn ĐH Giao thông vận tải
Trường / NgànhMãĐiểm 2007NV1 2008Xét tuyển VN2ĐiểmChỉ tiêuGiao thông Vận tải* Cơ sở Hà Nội:19,517* Cơ sở TP HCM:1513,5Tự động hóa14,560Cơ điện tử14,560Vận tải KT đường bộ14,560Kinh tế Bưu chính VT14,560XD dân dụng và công nghiệp14,560
Điểm chuẩn trường ĐH Hà nội
Sáng nay, 12/8, trường Đại học Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn vào 16 ngành học. Trường cho biết, không xét tuyển chỉ tiêu nguyện vọng 2.
Dưới đây là điểm chuẩn đối với học sinh phổ thông, khu vực 3. Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng ưu tiên kế tiếp là 1 điểm, giữa hai khu vực liền kề là 0,5 điểm.
Dưới đây là điểm trúng tuyển của các trường dành cho học sinh KV3.
NgànhMãĐiểm NV1Xét tuyển NV2ĐiểmChỉ tiêuĐH Hà NộiKhoa học Máy tính (dạy tiếng Anh)A18D124,5Khoa học Máy tính (dạy tiếng Nhật)A18D124Quản trị kinh doanh (dạy tiếng Anh)A20D129Kế toán (dạy tiếng Anh)A21,5D130Tài chính - Ngân hàng (dạy tiếng Anh)A22,5D130xQuốc tế học (dạy tiếng Anh)D123Du lịch (dạy tiếng Anh)D124,5Tiếng AnhD124,5Tiếng NgaD120D225xTiếng PhápD124D325Tiếng Trung QuốcD124D424Tiếng ĐứcD121,5xD523,5Tiếng Nhật BảnD125D628,5Tiếng Hàn QuốcD124,5Tiếng Tây Ban NhaD122,5D322,5Tiếng ItaliaD123D323
Điểm chuẩn trường ĐH Luật Hà Nội
Trường ĐH Luật Hà Nội xét điểm trúng tuyển theo khối thi.
Các ngành đào tạo
Mã ngành
Điểm chuẩn 2007
Điểm chuẩn 2008
Pháp luật kinh tế
501
A: 20,0
C: 20,5
D1: 15,5
A: 17,5
C: 20,5
D1: 18,0
Luật hình sự
502
Luật dân sự
503
Luật hành chính - nhà nước
504
Luật quốc tế và kinh doanh quốc tế
505
Điểm chuẩn ĐH Luật TPHCM
Chiều 8.8, Hội đồng tuyển sinh Trường ĐH Luật TPHCM đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển. Trường xét một mức điểm chuẩn chung các khối thi cho các ngành. Riêng ngành luật thương mại có điểm chuẩn riêng. Trường dành 200 chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng 2 cho bốn ngành các khối A, D1, D3.
Đây là điểm dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3, giữa hai khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm.
Điểm chuẩn xét tuyển theo nguyện vọng 1 của ngành luật dân sự, ngành luật hình sự, ngành luật hành chính và ngành luật quốc tế dành cho thí sinh thuộc khu vực 3 - học sinh phổ thông (không có môn nào bị điểm không) như sau:
Các ngành đào tạo
Khối
Điểm chuẩn
Chỉ tiêu
- Luật dân sự
- Lluật hình sự
- Luật hành chính
- Luật quốc tế
A
16,5
205
C
16,5
428
D1
15,0
247
D3
15,0
24
Điểm chuẩn xét tuyển vào ngành luật thương mại theo nguyện vọng 1 dành cho thí sinh thuộc khu vực 3 - học sinh phổ thông (không có môn nào bị điểm không) như sau:
Ngành đào tạo
Khối
Điểm chuẩn
Chỉ tiêu
- Luật thương mại
A
19,5
59
C
18,5
84
D1
17,0
86
D3
17,0
13
Các thí sinh có nguyện vọng 1 vào ngành luật thương mại có điểm thi thấp hơn điểm chuẩn của ngành này nhưng đạt điểm xét tuyển chung của Trường ĐH Luật TP.HCM thì sẽ được xét tuyển vào các ngành khác.
Cụ thể: Thí sinh có nguyện vọng 1 vào ngành luật thương mại đạt điểm từ 16,5 đến 19,0 đối với khối A; từ 16,5 đến 18,0 đối với khối C và từ 15,0 đến 16,5 đối với khối D1 và D3.
Xét tuyển nguyện vọng 2
Ngoài ra Trường ĐH Luật TPHCM còn dành 200 chỉ tiêu để xét tuyển nguyện vọng 2 đối với các ngành khối A, D1 và D3 (không tuyển nguyện vọng 2 đối với khối C) và không xét đối với ngành luật thương mại.
Theo đó, điểm xét tuyển nguyện vọng 2 (đây là điểm xét tuyển dành cho thí sinh thuộc khu vực 3 - học sinh phổ thông; điểm chênh lệch giữa các nhóm đối tượng là 1,0 điểm và giữa hai khu vực kế tiếp nhau là 0,5 điểm; không có môn thi nào bị điểm 0) như sau:
Khối thi
Điểm xét NV2
Chỉ tiêu xét NV2
A
18,5
100
D1, D3
16,0
100
Chỉ xét cho các ngành luật dân sự, ngành luật hình sự, ngành luật hành chính và ngành luật quốc tế
Điểm chuẩn ĐH Mở TP HCM
Các ngành đào tạo
Mã ngành
Khối
Điểm chuẩn 2007
Điểm chuẩn 2008
Hệ Đại học
Tin học
101
A
15,5
13,0
D1
14,5
13,0
Xây dựng
102
A
15,5
13,0
Công nghiệp
103
A
15,5
13,0
Công nghệ sinh học
301
A
16,0
16,0
B
16,0
18,0
Quản trị kinh doanh
401
A
15,5
14,0
D1
14,5
14,0
Kinh tế
402
A
15,5
13,0
D1
14,5
13,0
Tài chính - Ngân hàng
403
A
16,0
15,0
D1
16,0
15,0
Kế toán
404
A
15,5
14,0
D1
14,5
14,0
Hệ thống thông tin kinh tế
405
A
15,5
13,0
D1
14,5
13,0
Đông Nam Á học
501
C
14,5
14,0
D1
13,5
13,0
Xã hội học
601
C
14,5
14,0
D1
13,5
13,0
Công tác Xã hội
602
C
14,5
14,0
D1
13,5
13,0
Tiếng Anh
701
D1
13,5
13,0
Tiếng Trung Quốc
704
D1
13,5
13,0
D4
13,5
13,0
Tiếng Nhật
705
D1
13,5
13,0
D4
13,5
13,0
D6
13,0
Hệ Cao đẳng
Tin học
C65
A
12,5
10,0
D1
10,5
10,0
Quản trị kinh doanh
C66
A
12,5
10,0
D1
10,5
10,0
Tài chính - Ngân hàng
C67
A
10,0
D1
10,0
Kế toán
C68
A
10,0
D1
10,0
Công tác Xã hội
C69
C
11,0
D1
10,0
Tiếng Anh
C70
D1
10,0
Trường ĐH Mỏ- Địa chất
Dầu khí
A
17
Địa chất
A
15
Trắc địa
A
15
Mỏ
A
16
Công nghệ thông tin
A
15
Cơ điện
A
16
Kinh tế
A
16
Cơ sở tại Quảng Ninh
A
15
Cơ sở tại Bà Rịa- Vũng Tàu
A
15
Điểm chuẩn ĐH Răng Hàm Mặt
Các trường ĐH Xây dựng, Y tế công cộng, ĐH Răng Hàm Mặt, ĐH công nghiệp Hà Nội, HV Bưu chính... đã chính thức công bố điểm chuẩn NV1. Một số trường cũng đưa ra điểm sàn và chỉ tiêu xét tuyển NV2.
Mức điểm chuẩn và điểm sàn công bố tính cho thí sinh ở KV3.
Mỗi khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm; đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm.
Trường/ngành
Khối
Điểm chuẩn NV1
Xét tuyển NV2
Điểm sàn
Chỉ tiêu
ĐH Xây dựng Hà Nội
A
19,0
V
22,5
ĐH Y Tế công cộng
B
22,5
ĐH Răng Hàm Mặt
B
26,5
ĐH Công nghiệp Hà Nội
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
A
17,0
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A
17,0
Công nghệ kỹ thuật điện
A
16,0
17,0
114
Công nghệ kỹ thuật điện tử
A
17,0
Khoa học máy tính
A
16,0
17,0
116
Kế toán
A,D1
17,5/17,5
Quản trị kinh doanh
A,D1
17,0/17,0
Công nghệ kỹ thuật Nhiệt lạnh
A
15,0
15,0
40
Công nghệ cơ điện tử
A
18,0
Công nghệ hóa học
A
15,0
15,0
80
Tiếng Anh
D1
20,0 (hệ số)
20,0 (hệ số)
80
Học viện Bưu chính
Ngân sách
Ngoài ngân sách
Hệ ngoài ngân sách
* Cơ sở phía Bắc
Kỹ thuật điện tử viễn thông
A
23,0
17,0
17,0
180
Kỹ thuật điện, điện tử
A
19,0
16,0
17,0
50
Công nghệ thông tin
A
22,5
17,0
17,0
220
Quản trị kinh doanh
A
20,5
17,0
17,0
50
* Cơ sở phía Nam
Kỹ thuật điện tử viễn thông
A
20,5
16,5
17,0
50
Kỹ thuật điện, điện tử
A
17,0
15,5
16,0
30
Công nghệ thông tin
A
18,5
16,0
16,5
150
Quản trị kinh doanh
A
18,0
16,0
16,5
30