ThanhTam (05-06-2010)
Bài viết mới: Last 30 Minutes | Last Hour | 2 Hours | 4 Hours | 8 Hours | 12 Hours | 1 Day | 2 Days | 3 Days | 4 Days |
Nội dung này tuy không mới nhưng tớ mong là sẽ giúp được các bạn trong lúc làm bài tập. Có gì thì bổ sung thêm nha
-ed:
/id/: t, d
/t/: k, p, f, s, sh, ch
/d/: còn lại
-s:
/iz/: s, x, z, ch, sh
/s/: k, p, f, t
/z/: còn lạiCác chủ đề khác:
- Cách sắp xếp tính từ, trạng từ trong câu. 27/03/2010 11:06 AM
- Trung tâm nào luyện thi TOEIC tốt ở Sài Gòn? 25/05/2011 11:20 AM
- Cách phát âm -ed và -s 05/06/2010 6:07 PM
- [Ngữ Âm]- Tổng Hợp Cách Đánh Dấu Trọng Âm 01/06/2010 11:08 AM
- Cấu trúc chung của tiếng anh 12/04/2010 8:38 PM
- Học tiếng Anh với người nước ngoài - online... 03/04/2010 9:21 PM
- Ghi nhớ - một chiến lược học tiếng Anh hiệu... 29/04/2010 8:59 AM
- Pronunciation (video) 09/04/2010 9:38 PM
- hãy học tiếng anh đúng là tiếng anh......bàn... 02/07/2010 7:54 PM
- Động từ gây nguyên nhân 20/03/2010 10:45 PM
ThanhTam (05-06-2010)
1. The pronunciation of the ending “s/es” (cách đọc âm cuối “s/es”)
Phụ âm cuối “s” thường xuất hiện trong các danh từ dạng số nhiều và động từ chia ở thì hiện tại đơn với chủ nghữ là ngôi thứ 3 số ít.
Có 3 cách phát âm phụ âm cuối “s” như sau:
/s/ Khi từ có tận cùng là các phụ âm vô thanh /t/, /p/, /f/, /k/, /ð/
/iz/ Khi từ có tận cùng là các âm /s/, /z/, /∫/, /t∫/, /ʒ/, /dʒ/ (thường có tận cùng là các chữ cái ce, x, z, sh, ch, s, ge)
/z/ Khi từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại
2. The pronunciation of –ed endings (cách đọc âm cuối –ed)
Đuôi –ed xuất hiện trong động từ có quy tắc chia ở quá khứ hoặc quá khứ phân từ.
Cách phát âm đuôi –ed như sau:
/id/ hoặc /əd/ Khi động từ có tận cùng là phụ âm /t/ hoặc /d/
/t/ Khi động từ tận cùng bằng phụ âm vô thanh /p/, /f/, /k/, /s/, /∫/, /ʧ/
/d/ Khi động từ tận cùng là các nguyên âm và các phụ âm còn lại
Một số trường hợp ngoại lệ:
Một số từ kết thúc bằng –ed được dùng làm tính từ, đuôi –ed được phát âm là /id/:
Aged
/ eidʒid /
Cao tuổi. lớn tuổi
Blessed
/ 'blesid /
Thần thánh, thiêng liêng
Crooked
/ 'krʊkid /
Cong, oằn, vặn vẹo
Dogged
/ 'dɒgid /
Gan góc, gan lì, bền bì
Naked
/ 'neikid /
Trơ trụi, trần truồng
Learned
/ 'lɜ:nid /
Có học thức, thông thái, uyên bác
Ragged
/ 'rægid /
Rách tả tơi, bù xù
Wicked
/ 'wikid /
Tinh quái, ranh mãnh, nguy hại
Wretched
/ 'ret∫id /
Khốn khổ, bần cùng, tồi tệ
Đánh dấu